CÁC CẤU TRÚC SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH( PHẦN TIẾP THEO)

ảnh theo trang

Học viên xuất xắc

ĐẠT TOEFL 97 ĐIỂM SAU 09 THÁNG
IELTS 6.5 CHƯƠNG TRÌNH IELTS 10 THÁNG - CAM KẾT ĐẦU RA
IELTS 6.5- CHƯƠNG TRÌNH IELTS 10 THÁNG - CAM KẾT ĐẦU RA
IELTS 6.0 TRONG VÒNG 06 THÁNG
CHƯƠNG TRÌNH IELTS 6.0 TRONG 10 THÁNG
ĐẠT IELTS 7.0 SAU 30 GIỜ HỌC

chi tiết bài viết

31) It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)
a. It’s important to learn English.
32) take place = happen = occur(xảy ra) Her birthday party takes place in a luxurious hotel. 33) to be excited about(thích thú) I am really excited about the trip to Singapore this week. 34) to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì) They are bored with the lesson. 35) There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...) 36) 1. feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)/
37) to find it + adj + to + V-infinitive
I find it difficult to learn maths. 37) expect someone to do something (mong đợi ai làm gì...)

38) advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)

39) go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)

40) leave someone alone(để ai yên...)

41) by + V-ing(bằng cách làm...)

42) want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + to + V-infinitive * I decide to study English.

43) for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44) when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

45) when + S + V(qkd), S + had + Pii

46) before + S + V(qkd), S + had + Pii

47) after + S + had +PII, S + V(Simple Past)

48) to be crowded with (rất đông cài gì đó...)

49) to be full of + Noun (đầy cái gì đó...)

50) to be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51) except for/ apart from(ngoài, trừ...)

52) as soon as (ngay sau khi)

53) to be afraid of (sợ cái gì..)

54) could hardly (hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

55) have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)

56) chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing *1: That film is boring. *2: He is bored. *3: He is an interesting man. *4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

57) in which = where; on/at which = when

58) put + up + with + V-ing(chịu đựng...)

59) make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)

60) get + adj (trở nên…)

61) make progress(tiến bộ...)

62) take over + N(đảm nhiệm cái gì...)

63) bring about(mang lại)

64) Chú ý: so + adj còn such + N

65) At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

66) To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)

67) Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

68) One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)

69) It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70) Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)

71) To be fined for(bị phạt về)

72) from behind (từ phía sau...)

73) in order to V-Infinitive/for + V-ing/in order that + mệnh đề/so that + mệnh đề
(để....)

74) In case/In the curcumstance + mệnh đề(trong trường hợp...)

75) can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive (có thể/có khả năng/nên … làm …)
Note: Sưu tầm và chỉnh sửa.http://www.luyen thi ielts-tapl.com