TỪ VỰNG CHO CHỦ ĐỀ ENVIRONMENT

ảnh theo trang

Học viên xuất xắc

ĐẠT TOEFL 97 ĐIỂM SAU 09 THÁNG
IELTS 6.5 CHƯƠNG TRÌNH IELTS 10 THÁNG - CAM KẾT ĐẦU RA
IELTS 6.5- CHƯƠNG TRÌNH IELTS 10 THÁNG - CAM KẾT ĐẦU RA
IELTS 6.0 TRONG VÒNG 06 THÁNG
CHƯƠNG TRÌNH IELTS 6.0 TRONG 10 THÁNG
ĐẠT IELTS 7.0 SAU 30 GIỜ HỌC

chi tiết bài viết

Green : environmental friendly.

Global warming: một ví dụ cho việc tác động của con người vào môi trường.

The greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính.
The natural world:
The natural world: bao gồm cả thực vật và động vật.
The planet: synonym for the Earth
A habitat: môi trường sống tự nhiên của động vật.
A ecosystem: hệ sinh thái
Rainforests: rừng mưa nhiệt đới.
Deforestation: sự phá rừng.
Pollution:
Smog: một dạng của ô nhiễm không khí ( like fog).
Chemicals and fertilisers: hóa chất và phân bón ( những ví dụ thường dùng khi nói về nguyên nhân gây ra sự ô nhiễm nguồn nước).
Carbon monoxide and carbon dioxide: đây là tên hai loại khí thường dùng khi nói đến mưa acid và hiệu ứng nhà kính.
Acid rain : mưa acid.
Dump waste : thải phế liệu.
Pollution effects:
Air pollution:
Irritation of eyes, nose, mouth and throat: sự kích ứng mắt, mũi, miệng và cổ họng.
Reduced energy levels: giảm năng lượng
Headaches and dzziness: nhức đầu và chóng mặt
Cancer: ung thư
Premature death: chết sớm ( chết yểu ).
=>Acid can kill trees, destroy the leaves of plant, can infiltrate soil by making it unsuitable for purpose of nutrition and habition
Water effects:
Typhoid: bệnh thương hàn.
Giardiasis: nhiễm trùng ruột do kí sinh trùng gây nên.
Hookworm: giun móc.
=> Plants may be killed by herbicides in water, herbicides are chemicals which are most harmful to plants.
Notes:
Ô nhiễm nguồn nước có thể là nguyên nhân của sự hòa lẫn giữa nước và rác thải, cũng như từ mưa acid.
Ảnh hưởng đến con người do bời những con cá đến từ vùng nước bị ô nhiễm.
- The use of alternative sources of energy, including wind power, water power and nuclear power: Việc sử dụng các nguồn năng lượng thay thế 
- The deterioration in the air quality: Giảm chất lượng không khí
- To reduce the dependence on the traditional energy resources: Giảm sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng truyền thống
- Gas emissions from factories: Khí thải từ nhà máy
- Exhaust fumes from vehicles: Khí thải từ xe cộ
- To contaminate the environment: Làm ô uế, làm bẩn
- To destroy the environment: Phá hủy môi trường
- To degrade the environment: Làm suy thoái môi trường
- Environmental problems: Những vấn đề về môi trường
- Pollutants: Các chất gây ô nhiễm
- The shortage of resources: Sự thiếu hụt các nguồn tài nguyên
- The overconsumption of natural resources: Việc tiêu thụ quá mức nguồn tài nguyên
Chúc các bạn học tốt ^^!